cog railway

Học thuật
Thân thiện
cog railway

The cog railway climbs the steep mountain slope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đường sắt răng: Một hệ thống đường sắt đặc biệt được thiết kế để leo dốc núi rất dốc. sử dụng một đường ray trung tâm răng (thanh răng) ăn khớp với một bánh răng (bánh răng côn) trên đầu máy để tạo lực kéo, ngăn ngừa việc tàu bị trôi ngược.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cog railway to the summit is a famous tourist attraction. (Đường sắt răng lên đỉnh núi một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.)
    • Building a cog railway was the only feasible way to reach the remote mountain village. (Xây dựng một đường sắt răng cách khả thi duy nhất để đến được ngôi làng miền núi hẻo lánh.)
    • The efficiency of a cog railway lies in its unique rack and pinion system. (Hiệu quả của một đường sắt răng nằmhệ thống thanh răng bánh răng độc đáo của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rack railway": Một thuật ngữ kỹ thuật đồng nghĩa, nhấn mạnh đến "rack" (thanh răng).
    • The Pilatusbahn in Switzerland is the world's steepest rack railway. (Đường sắt Pilatus ở Thụy đường sắt thanh răng dốc nhất thế giới.)
Biến thể từ gần giống
  • Rack railway (n): Đường sắt thanh răng (cùng nghĩa với "cog railway").
  • Cogwheel (n): Bánh răng, bánh răng côn (bộ phận trên đầu máy).
  • Rack (n): Thanh răng (bộ phận đường ray trung tâm).
Từ đồng nghĩa
  • Rack railway: Đường sắt thanh răng.
  • Rack-and-pinion railway: Đường sắt sử dụng hệ thống thanh răng bánh răng.
cog railway

The cog railway climbs the steep mountain slope.

Noun
  1. đường sắt răng.